| đỏ ngầu | tt. Đỏ pha màu đục: Mắt đỏ ngầu o Nước lũ đỏ ngầu. |
| đỏ ngầu | tt 1. Nói mắt có những tia máu đỏ: Hai mắt Mạng đỏ ngầu (Tô-hoài) 2. Nói nước có lẫn phù sa nên rất đục: Làn nước đỏ ngầu băng băng chảy (Tô-hoài). |
| đỏ ngầu | t. Nói mắt đỏ lên vì đau mắt hay vì tức giận. |
Định hạ bài ù , Trường vứt mạnh bài xuống chiếu , mắt đỏ ngầu , nói một mình : Phải , thằng này xấu hổ , thằng này nhục nhã. |
| Bên cạnh những cửa hàng đầy tơ lụa màu rực rỡ , Sửu cúi đầu đi thong thả , hai con mắt đỏ ngầu và đầy rử nhìn thẳng ra trước , không để ý đến một vật gì. |
| Chàng ngồi yên lặng nhìn ra sân , cặp mắt đỏ ngầu. |
| Nhìn kỹ , Minh thấy như có một cặp mắt đỏ ngầu và một cái mồm thật rộng hiện ra trong cái vòng đen ấy. |
| Minh giật mình. Với cặp mắt đỏ ngầu , Minh nhìn người chạy bàn Hỏi : Bao nhiêu tiền ? Nhưng ông chưa ăn ! Tôi tự nhiên thấy no , ăn không xuể |
Xin lỗi ông , tôi làm phiền lòng ông... Lộc ngửng đầu , cặp mắt đỏ ngầu , cất tiếng nói như thét : Tôi là một thằng khốn nạn ! Thế ra ông không biết gì hết ư ? Nào tôi có biết gì đâu ? Tội nghiệp ! Cô Mai ngờ ông bàn mưu với cụ Án để đuổi cô đi. |
* Từ tham khảo:
- đỏ như đồng hun
- đỏ như gấc
- đỏ như hoa vông, đông như miếng tiết
- đỏ như mắt cá chày
- đỏ như mặt trời
- đỏ như quả bồ quân