| dở hơi | bt. Gàn, lẩn-thẩn, cách ăn-nói lôi-thôi: Người dở-hơi, nói dở-hơi. |
| dở hơi | - tt. Hơi gàn, lẩn thẩn và khờ dại: ăn nói dở hơi. |
| dở hơi | tt. Hơi gàn, lẩn thẩn và khờ dại: ăn nói dở hơi. |
| dở hơi | tt, trgt Gàn; Lẩn thẩn: U mày đừng dở hơi, việc gì mà lo (NgCgHoan). |
| dở hơi | tt. Gàn, lẩn-thẩn. |
| dở hơi | t. Gàn, lẩn thẩn: Tính nết dở hơi. |
| dở hơi | Nói gàn, lẩn-thẩn: Ăn nói dở hơi dở hám. |
Tưởng thì tưởng , cần gì ? Tuyết mỉm cười : Anh dở hơi lắm... À , anh đã đọc thư của em rồi đấy chứ ? Đã. |
Ông Hạnh ! Lão bộc nghẹn ngào , cất giọng khàn khàn : Cô bảo gì ? Ông khóc đấy à ? Ông dở hơi lắm. |
Nàng lẩm bẩm : Ðồ vô giáo dục ! Nga ghé tai bạn thì thầm : dở hơi lắm , tức giận như thế thì tức giận đời ! Mặc kệ họ có được không ? Hồng hậm hực lặng thinh , tai còn nghe vang tiếng cười và những câu chế nhạo. |
| Đã dở hơi dở hám chả biết gì lại còn làm bộ làm tịch. |
| Thôi năm xu. Thương tình mẹ con bà tôi liều chứ ai dở hơi đi rước cái của nợ này làm gì " |
| Có tin được anh chàng này không? Có tin được cả bạn anh chàngkhông? Tôi thấy mình dở hơi thế , cả ngày trên xe không chịu khó nói chuyện tìm hiểu xem anh là người như thế nào. |
* Từ tham khảo:
- dở khẹt
- dở khóc dở cười
- dở khóc dở mếu
- dở khôn dở dại
- dở lui dở tới
- dở thói