| đình trung | dt. Nơi giữa đình (để họp làng): bọn địa chủ cường hào tranh nhau ở chốn đình trung. |
| đình trung | dt (H. đình: đình làng; trung: giữa) Nơi họp việc làng trong đình: Trong chốn đình trung vàng son chói lọi (Tú-mỡ). |
| đình trung | dt. Nơi đình làng. |
| đình trung | d. Nơi họp việc làng (cũ). |
Chào chàng tới cảnh đình trung Chào mừng sẽ hỏi anh hùng tài cao Rằng đây thu cúc xuân đào Mơ xe mận lại gió chào trăng thu. |
| Một gia đình trung lưu ,ông chồng chết sớm , 3 người con trai đã yên bề gia thất. |
| Khác với những gia đình trung lưu của Ấn Độ , gia đình Kranti không thuê người giúp việc mà anh và mẹ tự nấu ăn. |
Theo các tài liệu chỉ được công bố lẻ tẻ , như một sự ngẫu nhiên đây đó , người ta biết rằng Xuân Diệu lớn lên trong một gia đình trung lưu , cụ thân sinh ra ông là một tú tài nho học , chuyển dần từ nông thôn ra thành phố. |
| Về nét văn hóa ứng xử khi có khách đến ăn cơm tại một gia đình trung lưu , ông viết : "Trong giao tiếp họ khá thoải mái khiến cho khách cũng thoải mái , cuối bữa ăn họ đưa ra những cái khăn bông trắng hay có hoa văn cho khách lau tay". |
| Cương mục (phàm lệ) có nhận xét : "Sĩ Nhiếp theo lệnh triều đình trung Quốc phái sang làm Thái thú , không từng xưng vương bao giờ , thế mà sử cũ cũng chép riêng thành một kỷ , nay tước bỏ đi , chỉ chép thẳng công việc thời ấy để ghi lấy sự thực...". |
* Từ tham khảo:
- đỉnh
- đỉnh
- đỉnh chung
- đỉnh cốt
- đỉnh đang
- đỉnh đinh