| định ngạch | dt. Định mức về số lượng hoặc giá trị do nhà nước quy định cho việc xuất khẩu hoặc nhập khẩu một mặt hàng trong một thời gian nhất định. |
| định ngạch | dt (H. định: qui định; ngạch: số nhất định) Số lượng sản xuất tối thiểu phải đạt được trong một thời gian: Trong bản kế hoạch đã ghi rõ định ngạch sản xuất. |
| định ngạch | d. Số lượng sản xuất tối thiểu đã qui định phải đạt được trong một thời gian. |
Mùa đông , tháng 10 , định ngạch tụng quan. |
* Từ tham khảo:
- định ngữ
- định phong
- định suất
- định suyễn
- định tâm
- định tâm