| điều nhiệt | dt. (chm): Làm điều-hoà sức nóng (cái máy). |
| điều nhiệt | đgt. Có tác dụng giữ cho nhiệt độ ở trị số cần thiết: bình điều nhiệt. |
| Viêm da do cơ địa Bệnh bùng phát nhiều nhất vào mùa nắng nóng kéo dài , do độ ẩm và nhiệt độ quá cao dễ làm cơ thể rối loạn dđiều nhiệt, rối loạn tuần hoàn là môi trường thuận lợi của viêm da cơ địa. |
| Các két chứa được cách ly để giúp giữ ấm nước bên trong , và một bộ phận dđiều nhiệtđể kiểm soát nhiệt độ tổng thể của nước. |
* Từ tham khảo:
- điều nọ tiếng kia
- điều ong tiếng ve
- điều phối
- điều phục
- điều qua tiếng lại
- điều ra tiếng vào