| điệu bộ | dt. Dáng-dấp, cử-chỉ: Điệu-bộ như say rượu. |
| điệu bộ | I. dt. Dáng đi đứng, hoặc các cử chỉ động tác tay chân, miệng nói để diễn tả điều gì đó: điệu bộ khoan thai. II. tt. Có điệu bộ mang tính chất làm dáng, làm duyên (nên thường không được tự nhiên). |
| điệu bộ | dt 1. Dáng dấp: Người ấy có điệu bộ khoan thai 2. Cử chỉ người đóng tuồng hoặc đóng trò trên sân khấu: Điệu bộ người đóng vai Trương Phi. |
| điệu bộ | dt. Dáng bộ, dáng dấp. |
| điệu bộ | d. 1. Dáng dấp: Điệu bộ khoan thai. 2. Cử động trong khi diễn tuồng hoặc đóng trò. |
| điệu bộ | Dáng dấp: Điệu-bộ khoan-thai. |
| Không bao giờ nàng được chồng vuốt ve , âu yếm và tỏ tình thương mến bằng những câu nói tình tứ , những dđiệu bộdịu dàng đáng yêu !... Cũng vì thế mà thường thường nàng mơ ước được như con chó sồm của cậu phán. |
| Người bồi chạy ra : Trương lấy điệu bộ một tay chơi đã thạo , nét mặt cau có , hất hàm hỏi ngươi bồi : Gọi cho tôi bất cứ người nào. |
| Dũng và Trúc thấy dễ thân với Hà ngay và đối với một người như nàng không thể giữ điệu bộ đứng đắn , trang nghiêm được. |
Nghe tiếng cô Thổ nói , và trông điệu bộ , Quang lại thấy hết cả nghi ngờ. |
| Phải , sang làm gì ?... Sang mà nhìn cái điệu bộ khả ố của hai anh chàng... Không sang , nhất định không sang , ta sẽ gửi giấy cáo từ”. |
Nghĩ mãi , Chương chỉ tưởng tượng ra được hình dáng , điệu bộ của Tuyết. |
* Từ tham khảo:
- đòng đong theo nạ, quạ theo gà con
- đòng đòng
- đòng đòng
- đòng đưa
- đòng xa
- đỏng đa đỏng đảnh