| điều kiện sống | Tập hợp mọi điều kiện môi trường cần thiết cho sự sống và phát triển của sinh vật. |
Thanh Tịnh là thế , là cuốn theo chiều gió , là ngọn cỏ gió đùa , là nương theo sự xô đẩy của hoàn cảnh mà tìm lấy tính chủ động , ở đâu thì cũng giữ lấy vai nghệ sĩ của mình , và hình như càng gặp những điều kiện sống khó khăn , không ổn định ông càng trở nên sinh động tự nhiên và nổi bật lên với khả năng thích ứng. |
| Với người sống lâu trong nghề nói là một lý do để an ủi : đấy , điều kiện sống của chúng ta eo hẹp vậy , làm sao để có tác phẩm lớn được. |
| Chưa bao giờ chúng ta phát triển cơ sở vật chất và dđiều kiện sốngtốt như hiện nay , nhưng cũng chưa bao giờ sự vô cảm và độc ác lại xấm chiếm xã hội trên một phạm vi rộng như bây giờ. |
| Chuẩn bị không có nghĩa là vài khóa tập huấn chỉ đủ chuyển giao vài kỹ năng có tính chất kỹ thuật mà là bảo đảm cho giáo viên những dđiều kiện sốngở mức trung bình trong xã hội để họ chuyên tâm vào sứ mệnh nghề nghiệp , và chuyển giao cho họ không chỉ phương pháp dạy học mà còn là làm thay đổi nhận thức của họ về vai trò của người thầy và mục tiêu của giáo dục. |
| điều kiện sốngcủa người di cư tại đây cũng như trại tại Nauru cũng bị chỉ trích với các báo cáo về tình trạng ngược đãi. |
| Mặc dù vậy , những người này ở trong các trung tâm giam giữ trong 4 năm trong dđiều kiện sốngkhông đảm bảo khiến Liên Hiệp Quốc và các nhóm nhân quyền chỉ trích mạnh mẽ. |
* Từ tham khảo:
- điều kiện tín dụng
- điều kinh
- điều lệ
- điều lệ quản lí công ti
- điều lệ thành lập công ti
- điều lệnh