| diệp lục | dt. Chất màu lục trong lá, làm cho cây sử dụng được năng lượng mặt trời trong quá trình quang hợp. |
| diệp lục | dt (H. diệp: lá; lục: màu xanh lá cây) Chất màu xanh của lá cây, khiến cho cây tổng hợp được chất hữu cơ ánh sáng mặt trời cần cho sự hình thành diệp lục. |
| diệp lục | d. Chất có màu lục của cây, nhờ đó mà cây tổng hợp được chất hữu cơ từ yếu tố vô cơ. |
| Tháng tư thênh thang xanh , sắc diệp lục như rót ra từ mênh mông mây trắng , để đọng lại thành đồng lúa tươi tắn màu hy vọng. |
| Nhưng , trong tôi chỉ hằn lên những vệt luyến tiếc , như sông tiếc vì mất đi bãi bồi ngô khoai xanh biếc và những hàng dâu tằm đã cùng với muôn cây cỏ dệt thành tấm thảm diệp lục khổng lồ chốn làng quê. |
| Magie là thành phần cấu tạo chính của ddiệp lụcgiúp cho nâng cao hiệu suất quang hợp của cây lúa , tổng hợp đường trong cây ; thiếu magie cây lúa yếu còi cọc giảm năng suất. |
| Do bị che phủ , cây chè chậm phát triển , tăng lượng chlorophyll , lá chè có màu xanh đậm nhiều ddiệp lục, nhiều axit amin , đặc biệt là L Theanine. |
| Tuy tơ hồng xanh cũng có chứa chất ddiệp lục, thân biến thành sợi , lá thoái hóa thành vẩy nhưng cũng như tơ hồng vàng , chúng tạo ra rễ giác hút để hút nhựa từ cây chủ lấy thức ăn. |
| Chất ddiệp lụctrong cải xoăn Kale giúp cơ thể phòng chống ung thư. |
* Từ tham khảo:
- diệt
- diệt
- diệt chủng
- diệt dục
- diệt vong
- diêu