| diếp cá | dt. Cây nhỏ, lá mọc cách, có hình tim, vò ra có mùi tanh, dùng làm rau hay làm thuốc. |
| diếp cá | dt (cn. rau giấp) Thứ rau lá hình tim, có mùi tanh: Rau diếp cá dùng làm thuốc chữa bệnh trĩ. |
| diếp cá | d. x. Giấp. |
| Mắm tôm được gia giảm rất nhiều với đường và mùi vị , rau thơm cũng sử dụng nhiều loại đa dạng hơn , như Ddiếp cáhay Xá xị. |
| Sau phẫu thuật , bệnh nhân cần hồi phục chức năng hậu môn , điều trị ngăn tái phát bằng thuốc ; tránh ngồi lâu , uống nhiều nước , ăn nhiều rau xanh , hoa quả như ddiếp cá, khoai lang , đu đủ , chuối... Theo tiến sĩ Nguyễn Thị Quỹ , Phó Chủ tịch hội Tiêu hóa Hà Nội , trĩ là một bệnh phổ biến tại nước ta với trên 50% dân số mắc phải và ngày càng tăng do lối sống , sinh hoạt. |
| Rau ddiếp cácó mùi tanh như cá , thường được làm như một loại rau để ăn sống , giúp tăng thêm gia vị cho các món ăn. |
| Ngoài ra , theo Đông y , ddiếp cácó vị cay , tính hơi lạnh , giúp thanh nhiệt giải độc cho cơ thể , lợi tiểu , sát trùng và đặc biệt nó được coi là " thần dược" chữa nhiều bệnh. |
| Rau ddiếp cácó tác dụng đặc biệt trong việc chữa bệnh trĩ. |
| Tinh dầu ddiếp cáchứa decanonyl acetaldehyde có tác dụng kháng viêm , kháng khuẩn mạnh (ức chế tụ cầu vàng , liên cầu , trực khuẩn lỵ ). |
* Từ tham khảo:
- diếp hoang
- diếp mảnh khảnh
- diếp trời
- diệp
- diệp
- diệp lạc quy căn