| điên tiết | tt. Cáu-tiết, nổi điên, giận cuống-cuồng không còn phân-biệt phải-quấy: Chọc tao điên-tiết lên thì mầy chết! |
| điên tiết | tt. Tức giận đến mức như phát điên: điên tiết cho một bạt tai o điên tiết chửi cho môt thôi. |
| điên tiết | tt Tức giận đến cực độ: Nó làm cho bố nó điên tiết. |
| điên tiết | tt. Rất giận-dữ. |
| điên tiết | t. Tức giận đến cực độ. |
| Quỷ điên tiết , bảo : " Cách chia thế này không thế kéo dài được. |
| Mẹ đang vui bỗng điên tiết đạp xe đi. |
| Mẹ lại điên tiết lên : ở nhà , không đi đâu nữa. |
| Mẹ đang vui bỗng điên tiết đạp xe đi. |
| Mẹ lại điên tiết lên : ở nhà , không đi đâu nữa. |
| Rồi gặp bạn gái nào bụng phẳng là anh cũng cưa cẩm , không thèm để ý người ta có bạn trai hay có chồng chưa , nên mấy lần tôi điên tiết quạu cho một trận. |
* Từ tham khảo:
- điền
- điền
- điền bạ
- điền chủ
- điền cơ hoàng
- điền cơ vương