| điện ảnh | dt. Kỹ-thuật quây phim và chiếu ra màn-bạc: Nền điện-ảnh, điện-ảnh quốc-tế. |
| điện ảnh | dt. 1. Kĩ thuật thu vào phim những hình cử động liên tục và chiếu lại lên màn ảnh. 2. Ngành nghệ thuật dùng kĩ thuật để thu phát kịch bản được dàn dựng, đạo diễn công phu: diễn viên điện ảnh o kĩ thuật điện ảnh. |
| điện ảnh | dt (H. điện: điện; ảnh: bóng) Nghệ thuật chiếu phim: Điện ảnh là một ngành nghệ thuật rất quan trọng (PhVĐồng). |
| điện ảnh | dt. Tiếng dùng để chỉ tất cả các phương cách quây ảnh và làm cho ảnh ấy động đậy khi chiếu ra trên một cái màn trắng. // Điện-ảnh màu. |
| điện ảnh | d. 1. x. Chiếu bóng. 2. Nghệ thuật chiếu bóng. |
| Đam mê điện ảnh của anh được khơi nguồn từ rạp chiếu bóng mà bố mẹ anh sở hữu khi anh còn nhỏ. |
| Ấn Độ không chỉ là miền đất hứa cho những tài năng điện ảnh , mà còn là mảnh đất màu mỡ cho những người đam mê công nghệ thông tin. |
| Nếu hình dung những ngôi sao điện ảnh là Disneyland thì anh là đồng cỏ bao la lộng gió đầy hoa dại vậy. |
| Mỗi lần anh nhẹ lắc đầu là mái tóc lại bồng bềnh như tài tử điện ảnh. |
| Ở Hải Phòng , Vũ tìm thấy những người bạn vừa phóng túng , vừa bao dung , như đạo diễn điện ảnh Đào Nguyễn (Đào Trọng Khánh) , như Nguyễn Khắc Phục. |
| Thứ nhất , tuốt tuột mọi nghề từ âm nhạc , sân khấu , tới điện ảnh , xiếc... không việc gì đối với Văn bị coi là khu vực cấm. |
* Từ tham khảo:
- điện báo
- điện báo viên
- điện cao thế
- điện châm
- điện chính
- điện chuyển tiền