| diễn giải | đt. Diễn-tả và giải-thích: Lên bảng diễn-giải một bài toán. |
| diễn giải | - đg. Diễn đạt và giải thích. Diễn giải vấn đề một cách minh bạch. |
| diễn giải | đgt. Diễn đạt và giải thích rõ điều mình muốn nói ra, viết ra cho người khác biết: diễn giải sáng rõ o chưa diễn giải minh bạch các vấn đề nêu ra. |
| diễn giải | đgt (H. giải: chia gỡ ra, giảng cho rõ) Cắt nghĩa rành mạch: Diễn giải một bài văn cổ. |
| diễn giải | đt. Bày ra và giải nghĩa rõ ràng. |
| diễn giải | đg. Dùng lời nói hoặc chữ viết để cắt nghĩa rõ ràng một vấn đề. |
| Tôi nghĩ trí thức còn làm cách mạng làm chi ! “Làm cách mạng làm chi” là chuyện dài dòng , không thể diễn giải ở nơi hiên sau của một trại tù. |
| Triết lý đó được diễn giải rất ngắn gọn , và dễ hiểu đến mức bất cứ ai cũng có thể hiểu được và nhất trí : Còn nước còn tát ! Chính nhờ triết lý "Còn nước còn tát" này mà tôi chưa bao giờ thấy các y bác sĩ , bệnh nhân , gia đình bệnh nhân , hay những người có liên quan nao núng mỗi khi ra quyết định. |
| Thanh tra Bộ Quốc phòng khẳng định : Nội dung khiếu nại của cư dân chung cư nâng tổng mức đầu tư từ 133 ,03 tỷ đồng lên 154 ,4 tỷ đồng , trong đó có khoản mục chi phí khác 15 ,4 tỷ đồng không có ddiễn giảilà đúng. |
| Các chuyên gia cũng khuyến nghị , Việt Nam nên áp dụng đầy đủ chuẩn mực BCTC quốc tế và các ddiễn giảiliên quan cho các đơn vị có lợi ích công chúng ; có lộ trình cụ thể cho từng loại hình doanh thuộc các khu vực kinh tế khác nhau. |
| Khi nói đến phần này , tôi giảng cho các sinh viên hiểu về bản chất của khoa học (Nature of Science) một nội dung quan trọng khi tiếp cận các vấn đề trong khoa học và ddiễn giảicác vấn đề khoa học ra đại chúng. |
| Khoa học không trả lời những câu hỏi tốt hay xấu , nên hay không nên các cách ddiễn giảiđó tùy thuộc vào nhận thức của con người. |
* Từ tham khảo:
- diễn nghĩa
- diễn tả
- diễn tập
- diễn tấu
- diễn thể sinh thái
- diễn thuyết