| diêm tiêu | dt. Loại muối (ka-li-ni-tơ-rát), màu trắng, có vị mặn chát, thường dùng ướp thực phẩm để giữ độ tươi, màu tự có, dùng chế thuốc súng, không dùng làm gia vị trong chế biến thức ăn. |
| diêm tiêu | dt (H. diêm: muối; tiêu: chất làm thuốc súng) Từ dùng thông thường của chất ni-tơ-rát ka-li: Người ta có thể bảo quản thịt bằng diêm tiêu. |
| diêm tiêu | dt. (h) Cũng thường gọi theo cách phiên âm tiếng Pháp ra là xút. Chất muối chế hoá ra với bicarbonate d'ammonium lấy nước muối làm theo phương-pháp điện tích (xt. điện-tích), thường dùng nấu xà-bong. |
| Chữa phù thũng 20g vỏ bưởi đào , 20g bồ hóng , 20g mộc thông , 8g cỏ bấc , 12g ddiêm tiêu. |
* Từ tham khảo:
- diêm tương
- diêm vàng
- diêm vương
- diêm vương tinh
- diềm
- diềm bâu