| điểm giữa | Điểm chia một đoạn thẳng hay một cung thành hai phần bằng nhau. |
Nhạc xẵng giọng hỏi : Vua nào nữa ? Huệ đã hiểu rõ mối bất hòa trong quan điểm giữa thầy và anh , nhưng đã từng mong mỏi : với thời gian , thế nào hai người thân kính sẽ tìm được những điểm chung. |
| Kiểm toán viên có thể kết luận rằng , do có sai sót cố ý hoặc thao túng có chủ định đã được đánh giá , các thủ tục kiểm toán để suy rộng kết luận kiểm toán từ thời dđiểm giữakỳ đến thời điểm cuối kỳ sẽ không hiệu quả. |
| Các chuyên gia đều cho rằng với 5 trục kết nối , 6 lĩnh vực hợp tác trọng dđiểm giữaTrung Quốc và các đối tác trong khu vực , sáng kiến "Vành đai và Con đường" thể hiện tính khả thi và hiệu quả rõ ràng. |
| Rạng sáng mai (23/12) , vòng 19 giải Ngoại hạng Anh (Premier League) sẽ diễn ra với trận cầu tâm dđiểm giữaArsenal và Liverpool tại Emirates. |
| Xem đường chỉ tay Khi nắm tay lại , nhìn vào dđiểm giữachân ngón út với điểm cuối đường tình cảm (tính từ giữa ngón trỏ và ngón giữa chạy hình cung ra phía cuối ngón tay út) sẽ có 2 3 vạch nếp nhăn. |
| Thời tiết Đà Nẵng những ngày này nóng như đổ lửa , đỉnh điểm thời dđiểm giữatrưa nhiệt độ trên 32 độ C cộng với hơi nóng phả lên từ mặt đường khiến các vận động viên mất khá nhiều sức lực. |
* Từ tham khảo:
- điểm huyệt
- điểm khác phía
- điểm kim thành thiết
- điểm mù
- điểm nhãn dược
- điểm nóng