| dĩ nhiên | trt. Cố-nhiên, hẳn như thế: Lẽ dĩ-nhiên, dĩ-nhiên như thế. |
| dĩ nhiên | - trgt. (H. dĩ: thôi; nhiên: như thường) Tất phải thế thôi: Lười học thì dĩ nhiên sẽ trượt. |
| dĩ nhiên | tt. Đúng lẽ tự nhiên, hẳn là như thế, không có gì lạ: Có học mới nên người đó là điều dĩ nhiên. |
| dĩ nhiên | trgt (H. dĩ: thôi; nhiên: như thường) Tất phải thế thôi: Lười học thì dĩ nhiên sẽ trượt. |
| dĩ nhiên | bt. Tự-nhiên không còn chối-cãi gì nữa: Đó là một lẽ dĩ-nhiên. |
| dĩ nhiên | ph. Hẳn phải như thế: Làm việc không có kế hoạch dĩ nhiên sẽ không có kết quả tốt. |
| dĩ nhiên | Đã vậy, đã rồi: Việc dĩ-nhiên. |
Anh Văn cũng đỗ chứ ? dĩ nhiên. |
dĩ nhiên là Minh và Liên đồng ý. |
| Và dĩ nhiên tụ tử thì không có một chút gì có thể gọi là mỹ thuật được ! Minh ngồi nghe ra vẻ chú ý nhiều lắm. |
| dĩ nhiên tờ báo nào cũng vậy. |
| Mạc lại nói tiếp : Ban nãy mình vào chợ , hẳn anh còn nhớ ? dĩ nhiên. |
| Người thân ấy chết rồi , ông coi là một việc dĩ nhiên của thời ký vãng và ông sẽ quên một cách mau chóng , thản nhiên. |
* Từ tham khảo:
- dĩ nông vi bản
- dĩ oán báo ân
- dĩ oán báo đức
- dĩ thân tuẫn chức
- dĩ thuỷ cứu thuỷ
- dĩ thực vi tiên