| đĩ bợm | tt. Tính hay trai gái, lấy bậy: Đồ đĩ bợm. |
| đĩ bợm | I. dt. Nh. Đĩ điếm. II. tt. Có tính lẳng lơ, trai gái bậy bạ: thói đĩ bợm. |
| đĩ bợm | dt Kẻ bất lương làm nghề mại dâm và lừa lọc: Trong xã hội cũ, ở thành thị có nhiều đĩ bợm. |
| đĩ bợm | tt. Lẳng lơ, ưa thú nhục dục: Tay đĩ-bợm. |
| đĩ bợm | d. Từ chung chỉ bọn bất lương, làm nghề mại dâm và trộm cắp. |
| đĩ bợm | Nói chung về nết hay trai gái. |
Trông người chả ai biết được nhỉ , rõ hiền lành tử tế mà khốn nạn , đĩ bợm. |
* Từ tham khảo:
- đĩ điếm
- đĩ đượi
- đĩ khóc, tù van, hàng xáo kín lỗ, thế gian sự thường
- đĩ lưng
- đĩ ngựa
- đĩ non ngứa nghề