| dị hợm | tt. X. Dị-hờm. |
| dị hợm | tt. Khác thường một cách quái gở, đáng chê cười: tánh tình dị hợm. |
| Đến bà vợ thứ ba thì bà này không chấp nhận thói quen ddị hợmđó , nhưng ông vẫn ngủ với hai thi thể kia cho đến ngày ông qua đời. |
| Anh chủ shop Seymour từ từ nhận ra Audrey II chỉ có thể nuôi lớn bằng máu tươi , và con mồi đầu tiên của cây chính là ngài nha sĩ Orin ddị hợm. |
| Anh bước vào Sing My Song với tâm thế của một gã ddị hợm, thiếu kinh nghiệm "giành giật" nhưng ưa sáng tạo , luôn tự nhận nhạc của mình thuần Việt. |
| Thí dụ , một NXB có tên tuổi đã hồn nhiên sửa toàn bộ chữ vô thành chữ vào trong một cuốn sách , khiến tác giả và độc giả sững sờ vì bị có thêm những từ ngữ ddị hợmnhư hư vào (hư vô) , vào nghĩa (vô nghĩa) , vào ích (vô ích) Chính ông Cục trưởng Cục xuất bản Chu Văn Hòa cũng phải thốt lên : Đến trẻ con lớp 1 cũng không sai , mà từ biên tập viên đến lãnh đạo NXB lại sai. |
* Từ tham khảo:
- dị hướng
- dị khụ
- dị kì
- dị mộng đồng sàng
- dị nghị
- dị nguyên