| đi đông đi tây | Đi nhiều nơi. |
| đi đông đi tây | ng Đến nhiều nơi ở xa nhau: Anh ấy đi đông đi tây, chị ấy phải một mình chăm sóc đàn con. |
| đi đông đi tây |
|
| Mặc tình chú đi đông đi tây gì đi nữa , nhưng chân chú đã bén rễ đất Hòn rồi... Ngạn nhoẻn miệng cười. |
* Từ tham khảo:
- đi đời
- đi đời nhà ma
- đi đứng
- đi đường hỏi người già, về nhà hỏi trẻ con
- đi đường vòng
- đi ẻ