Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đĩ điếm
dt. Đĩ
: Sửa-soạn theo đĩ điếm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đĩ điếm
dt.
Phụ nữ làm nghề mại dâm nói chung:
nạn đĩ điếm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đĩ điếm
dt
Gái đĩ nói chung
: Một xã hội trong sạch không thể còn có những đĩ điếm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đĩ điếm
dt. Nht. Đĩ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
đĩ điếm
d. Nói trai gái lẳng lơ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
đĩ khóc, tù van, hàng xáo kín lỗ, thế gian sự thường
-
đĩ lưng
-
đĩ ngựa
-
đĩ non ngứa nghề
-
đĩ rạc
-
đĩ rạc đĩ rài
* Tham khảo ngữ cảnh
Những công trường lao động rầm rộ hiện ra đồng thời với chợ trời , những khách lang thang , cả
đĩ điếm
nữa cũng ùa về.
Nghĩa là chỉ có giang hồ thảo khấu
đĩ điếm
, những loại trốn tù , trốn trại , buôn hít , cờ bạc… Muốn sống phải biết nghe theo lời chúng tớ , nhé.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đĩ điếm
* Từ tham khảo:
- đĩ khóc, tù van, hàng xáo kín lỗ, thế gian sự thường
- đĩ lưng
- đĩ ngựa
- đĩ non ngứa nghề
- đĩ rạc
- đĩ rạc đĩ rài