| đẹp như tranh vẽ | Nh. Đẹp như tranh. |
| Người ta đồn đại nhau từ mấy ngày nay ở khắp cánh đồng chuyện Sài sắp cưới cô đại học đẹp như tranh vẽ. |
| Nhưng chả hiểu sao Pankaj cứ mặt nặng mặt nhẹ có vẻ không muốn cho cậu đi cùng nên sau khi đến một số điểm du khách không thể bỏ qua như vườn thượng uyển , hồ Dal , leo lên đỉnh núi ngắm bao quát toàn cảnh thung lũng Kashmir đẹp như tranh vẽ , tôi và Mustafa tách ra đi riêng. |
| Người ta đồn đại nhau từ mấy ngày nay ở khắp cánh đồng chuyện Sài sắp cưới cô đại học đẹp như tranh vẽ. |
| Khách du lịch thăm quan ruộng bậc thang Sa Pa mùa lúa chín dđẹp như tranh vẽ. |
| Mỗi công viên trong hệ thống Sun World đều được tạo ra để đem đến cho du khách những trải nghiệm vui chơi bất tận , trong những không gian dđẹp như tranh vẽ. |
| Dòng thác trắng giữa không gian xanh tươi và hùng vĩ tạo khung cảnh dđẹp như tranh vẽ. |
* Từ tham khảo:
- đẹp phận cưỡi rồng
- đẹp phô ra, xấu xa đậy lại
- đẹp trai
- đẹp trai lành gái
- đẹp vàng son, ngon mật mỡ
- đét