| đẹp mắt | trt. Sướng mắt, trông vừa mắt: Đẹp mắt, ông nhìn mãi. |
| đẹp mắt | - t. Nhìn thấy đẹp và gây cảm giác thích thú. Cảnh tượng thật đẹp mắt. Ghi nhiều bàn thắng đẹp mắt. |
| đẹp mắt | tt. Đẹp, gây cảm giác thích mắt: Phong cảnh đẹp mắt o những bàn thắng đẹp mắt. |
| đẹp mắt | tt Khiến cho vui thích khi nhìn thấy: Điệu múa đẹp mắt. |
| đẹp mắt | t. nh. Đẹp, ngh. 1: Điệu vũ đẹp mắt. |
| Vả tam quan không có cánh cửa mà hình như chỉ một cảnh để bài trí cho đẹp mắt chứ không dùng để ra vào. |
| Lá trầu to bằng cả một bàn tay xòe xanh lặc lìa , cuống màu xanh non xếp tròn theo hình trôn ốc trông đẹp mắt. |
| Nghĩa quân đứng nghiêm như pho tượng , tay phải nắm chặt lấy cán giáo và theo sáng kiến của Chỉ , chân giáo cắm ngay vào gót chân phải , tay cầm giáo đưa ngang nên độ nghiêng của thân giáo đều nhau trông rất đẹp mắt. |
| Theo nhịp trống , hai mươi người lính vạm vỡ , trẻ trung ăn mặc đẹp mắt , lần lượt biểu diễn các đội hình , chuyển qua giao đấu bằng giáo , côn , quyền cước. |
| Làm sao được ! Ông mới dọn về dưới này có bao lâu đâu ! Còn cuộc biểu diễn thì đẹp mắt đấy chứ. |
| Anh ấy nói tâm lý chung của những người mơ mộng , có học thức là muốn thực hiện mơ ước muôn thuở của mình một cách êm ái , đẹp mắt. |
* Từ tham khảo:
- đẹp nết hơn đẹp người
- đẹp người đẹp nết
- đẹp như ả chức giáng trần
- đẹp như chị hằng
- đẹp như hằng nga
- đẹp như mộng