| dẻo dang | tt. Dẻo, mềm mại trong động tác, cử chỉ: Đôi tay dẻo dang. |
| dẻo dang | tt Mềm mại, uyển chuyển: Dáng điệu dẻo dang. |
| dẻo dang | tt. Nht. Dẻo. |
| dẻo dang | t. nh. Dẻo2, ngh. 3. |
| Tôi thấy tấm thân trẻ và dẻo dang của Hậu quấn lấy tôi như một giây leo. |
| Thân thể trẻ tươi và dẻo dang của nàng vươn cong dưới bóng cây , và tấm áo mảnh căng sát để phô hẳn những đường mềm mại. |
Bánh này bánh lọc bánh trong Ngoài tuy xám ủng trong lòng có nhân Ai ơi , xin chớ tần ngần Lòng son em vẫn giữ phần dẻo dang. |
* Từ tham khảo:
- dẻo ngẹo
- dẻo nhẹo
- dẻo như kẹo
- dẻo như kẹo kéo
- dẻo như múa
- dẻo như xôi