Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dèn dẹt
tt. Hơi dẹt, hơi xệp, thấp:
Mũi dèn-dẹt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
dèn dẹt
tt.
Dẹt (mức giảm nhẹ):
Đầu dèn dẹt như đầu cá trê.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
dèn dẹt
tt
Hơi bẹt xuống
: Cái va-li này còn dèn dẹt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
dèo
-
dẻo
-
dẻo dai
-
dẻo dang
-
dẻo đeo
-
dẻo ngẹo
* Tham khảo ngữ cảnh
Một cục đá và một miếng thép
dèn dẹt
to và dài , hơn mặt bao diêm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dèn dẹt
* Từ tham khảo:
- dèo
- dẻo
- dẻo dai
- dẻo dang
- dẻo đeo
- dẻo ngẹo