| đèn đóm | dt. (đ): C/g. Đèn đuốc, tức Đèn: Tối rồi mà không đèn đóm chi cả. |
| đèn đóm | dt. Đèn để thắp sáng nói chung: Đèn đóm đâu mà nhà tối thế này? |
| đèn đóm | dt Phương tiện thắp sáng rất kém cỏi: Trong căn lều lạnh giá, không đèn đóm (VNgGiáp). |
| đèn đóm | d. Cg. Đèn đuốc, đèn lửa. Đèn thắp sáng nói chung. |
| Chàng khẽ hỏi Liên rằng : Anh ấy hôm nay làm sao vậy ? Liên chép miệng , khẽ đáp : Chả biết anh ấy chiêm bao chiêm biếc những gì rồi sinh ra thế này ! Nghe tiếng vợ và bạn thì thào nhưng không rõ là chuyện gì , Minh lại càng tức tối , cằn nhằn bảo vợ : Khách đến chơi mà sao không có đèn đóm , để tối ‘Mò’ như thế này ! Thấy Minh nhấn mạnh chữ ‘mò’ , Văn không khỏi tức cười , song vẫn bình tĩnh nói : Thôi ! Có trăng cũng đủ rồi anh ạ ! Nhưng Liên vẫn ngoan ngoãn vào trong nhà đem cây đèn ra thắp. |
| Mẹ lấy xi lanh đã khử trùng sẵn , chẳng cần đèn đóm , mẹ bảo con giơ đùi ra ánh sáng nhờ nhờ của ngọn đèn đường hắt vào. |
| Một tối cô trở về hét to từ ngõ : Chúng mày có tắt hết đèn đóm đi không. |
| ở Hòn Đất ban đêm , hễ thấy dạng người nào đi không đèn đóm thì bà con đều đinh ninh người đó là bà Cà Xợi. |
| Đêm ấy , trong chòi không đèn đóm. |
* Từ tham khảo:
- đèn giời
- đèn hiệu
- đèn hoa kì
- đèn huỳnh quang
- đèn kéo quân
- đèn khí