| dây thần kinh | dt. Dây gồm các sợi thần kinh góp thành bó, nối liền một trung tâm thần kinh tới một phủ tạng của cơ thể. |
| dây thần kinh | dt Dây truyền cảm giác nối các trung tâm thần kinh với các cơ quan trong cơ thể: Các dây thần kinh bị kích thích (Ng-hồng). |
| dây thần kinh | d. Dây truyền cảm giác, gồm nhiều sợi dây thần kinh. |
| Chạm nhẹ xíu thôi , cái thứ trơn loáng nhẵn nhụi và lạnh tanh đó theo dây thần kinh chạy thẳng lên não Hạnh , suýt nữa làm cô tê liệt. |
| dây thần kinh phản xạ của Hạnh nhanh nhạy hơn cả suy nghĩ. |
Mối nghi hoặc và bực bõ dồn ứ , tích tụ , như khối u trong đầu Thuận , mưng mủ trong tim Thuận , chèn vào các dây thần kinh cảm giác , dây thần kinh tình nghĩa. |
| Ngà răng bao gồm các ống ngà chứa dịch ngà và các ddây thần kinhcảm giác. |
| Còn K+ sẽ góp phần làm giảm căng ddây thần kinh nguyên nhân xuất hiện cơn đau. |
| Xạ phẫu bằng dao Gamma quay là phương pháp can thiệp không xâm nhập , điều trị u não và một số bệnh lý sọ não như : u não nguyên phát , ung thư di căn não , u màng não , u màng não thất , u nguyên bào tủy , u thần kinh đệm , u ddây thần kinhsố VIII , đau dây thần kinh số V , dị dạng mạch máu não (AVM) , u máu thể hang trong não , u tuyến yên , u tuyến tùng , u sọ hầu , lymphoma , u cuộn cảnh... GS. |
* Từ tham khảo:
- dây thần kinh vận động
- dây thần thông
- dây thép
- dây thép gai
- dây thiều
- dây thun