| dây rút | dt. Dải rút. |
| Hai bắp tay trần trắng tươi của chị bị sợi dây rút ngược , tréo ngoặt... Đây là đôi tay đẹp đẽ và mát rượi. |
| Mở đầu ông để một đoạn dài tả khá kỹ cái nơi Duật thường tá túc những khi từ chiến trường về Hà Nội , nào là để vào được căn phòng ấy ông đã phải "dắt chiếc xe đạp lách qua hàng dãy xe xích lô dãy hàng vỉa hè những dãy gà trống gà mái bày la liệt của những người đàn bà và những anh bộ đội phục viên mang từ thôn quê lên bán" , nào là "lối đi lên gác phải đi qua nhà dưới , một cái bậc thềm đổ xuống vỉa hè treo những sợi dây rút , bấc đèn dầu hoả và trên cánh cửa có cái biển đề ở đây lộn cổ áo sơ mi". |
| dây rút quần tôi buộc hơn chục đồng kền năm xu ; một món tiền khá to mà tôi phải bê tha lăn lộn ở các đầu đường xó chợ , hết phố này sang phố khác , mánh lới , liều lĩnh , mới kiếm được. |
| Gấp nếp Những nếp gấp có ddây rútở giữa tưởng ngủ quên thì năm nay lại được các nhà tạo mẫu đánh thức ngoạn mục. |
| Từ Tom Ford cho tới F21 và một loạt các thương hiệu khác cũng đã cho ra đời những bộ quần áo có ddây rút. |
| Áo khoác có điểm nhấn độc đáo ở phần ddây rúttrên thắt lưng cũng là một gợi ý cho những cô gái muốn làm mới phong cách tối giản. |
* Từ tham khảo:
- dây tam cố
- dây tam phỏng
- dây thanh
- dây thẳng mất lòng cây gỗ cong
- dây thắng
- dây thần kinh