| dây kẽm gai | dt. Dây bằng hai sợi kẽm to đánh lại có ken ở mỗi quãng lối 8cm., một sợi kẽm ngắn nhọn hai đầu bẻ tréo lại thành gai, dùng rào giạu. |
| dây kẽm gai | - d. (ph.). Dây thép gai. |
| dây kẽm gai | dt. Dây thép gai: Vườn rào dây kẽm gai. |
| dây kẽm gai | dt Dây bằng thép vặn lại, có những đầu nhọn như gai, để ngăn cản người ta vào một nơi quân sự: Ta đã phá huỷ nhiều đồn bốt, bao nhiêu dây kẽm gai (X-thuỷ). |
Khu vườn được rào xung quanh bằng các dây kẽm gai chăng trên những cọc sắt và cọc gỗ cắm xen kẽ , trên đó bò um tùm và hỗn độn một loại dây leo mà tôi không biết tên. |
| Lợi dụng lúc đi vệ sinh , hắn đã chui qua hàng rào ddây kẽm gaivà trốn khỏi trại giam Gia Trung , đón xe về Quy Nhơn. |
* Từ tham khảo:
- dây khế keo
- dây khoá kéo
- dây khoai rễ má
- dây kí ninh
- dây kim cang
- dây lăng