| đầy hơi | tt. (Bụng) đầy, chướng, khó chịu, có cảm giác như có nhiều hơi trong dạ dày. |
| đầy hơi | tt Có cảm giác nặng trong bụng như dạ dày có nhiều hơi: Từ bữa cơm trưa cứ thấy đầy hơi, khó chịu. |
| đầy hơi | dt. Sinh hơi nhiều trong bụng vì ăn uống không tiêu. |
| đầy hơi | t. Có cảm giác nặng bụng như là có nhiều hơi trong dạ dày. |
| Bầu trời thì mù xám đầy hơi nước nhưng dưới đường phố lại sáng bừng lên với trăm nghìn màu sắc rực rỡ của áo quần , những gương mặt hồng tươi không cần son phấn của các cô gái mới lớn. |
| Hai cánh tay bé xíu , khẳng khiu mà cho mẹ cái ôm thật chặt , đầy hơi ấm. |
| Kỹ thuật tự dùng tay massage kích thích trao đổi chất , chống dđầy hơivà làm tan mỡ bụng sẽ giúp bạn có được vòng eo thon gọn như ý muốn. |
| Chính vì thế nếu dùng thực phẩm này quá nhiều vào những ngày kinh nguyệt , chị em sẽ gặp một số vấn đề như giữ nước , dđầy hơivà ảnh hưởng không tốt đến dạ dày. |
| 6 dấu hiệu cảnh báo bệnh ung thư buồng trứng , chị em cần lưu ý Bụng chướng và khó chịu , đầy bụng kéo dài , khó tiêu kéo dài , thay đổi thói quen đại tiện... có thể là dấu hiệu ung thư buồng... 10 dấu hiệu giúp bạn sớm phát hiện bệnh ung thư buồng trứng Nếu bạn thường xuyên bị dđầy hơichướng bụng , đau khi quan hệ , chán ăn , đau bụng dưới... bạn nên đi kiểm tra bác sĩ vì đó có thể... Những điều quan trọng bạn cần biết về ung thư buồng trứng Vì ung thư buồng trứng không biểu hiện các triệu chứng cụ thể trong giai đoạn đầu của bệnh nên chị em phải thật sự để tâm và... Theo Trần Ngoan /vnexpress. |
| Bất dung nạp Lactose thường có biểu hiện triệu chứng là trướng bụng , dđầy hơi, đau bụng và tiêu chảy do không tiêu hóa được đường Lactose có trong thành phần sữa. |
* Từ tham khảo:
- đầy khê
- đầy lợp
- đầy mà
- đầy năm
- đầy nhóc
- đầy oặp