| đầy đủ | bt. Tròn, đâu xong đấy: Phận sự đầy-đủ, sống đầy-đủ, trình-bày đầy-đủ. |
| đầy đủ | - tt. Có đủ tất cả, không thiếu gì so với yêu cầu: ăn uống đầy đủ Trong nhà đầy đủ các tiện nghi. |
| đầy đủ | tt. Có đủ tất cả, không thiếu gì so với yêu cầu: ăn uống đầy đủ o Trong nhà đầy đủ các tiện nghi. |
| đầy đủ | tt, trgt Không thiếu gì; Đến mức hoàn toàn phải có: Lần sau chắc đúng mực hơn, hoạt bát hơn, đầy đủ hơn lần trước (HCM); Động viên được đầy đủ lực lượng to lớn đó (HCM). |
| đầy đủ | tt. Có dư, không thiếu. // Sự sống đầy-đủ. Lý-tưởng đầy đủ. |
| đầy đủ | t. ph. Đến mức cần phải có, không thiếu tí gì: Ăn uống đầy đủ. |
| Hai anh em , người nào cũng có vẻ rất mãn nguyện , tự bằng lòng vì đã chịu khó làm được đầy đủ những công việc riêng của mình. |
Quang nói thêm tiếng Pháp : Anh ấy mới thật sự là đã là sống , sống đầy đủ , chứ anh thì chỉ biết học , cặm cụi học , thế thôi. |
| Chàng thấy Quang lúc nào cũng dễ yêu đời , dể vui vẻ về nhưng việc cỏn con , uống một ly cà phê được như ý muốn hay nhìn một cô gái đẹp đi qua , chàng cũng lộ vẻ vui sướng đầy đủ , không còn phải băn khoăn về sự thèm muốn được hơn thế nữa. |
| Chàng không có cái cảm động bàng hoàng như khi được thấy đứng gần Thu ; cái cảm giác của chàng lúc đó là cái cảm giác đầy đủ và bình tĩnh của một người chồng đứng gần một người vợ mới cưới lúc nào cũng sẵn sàng làm chồng vui lòng. |
| Thẫn thờ , nàng trạnh nghĩ đến Dũng ở nơi xa xôi , tưởng ra Dũng đương đi trên một con đường dài đầy cát bụi , để mặc gió thổi tóc phất phơ và mỉm cười như vui vẻ đón chào những cảnh non sông rộng rãi , những ngày đầy đủ của một cuộc đời phiêu lưu hoạt động. |
| Một đời chỉ sống để lo công việc kỵ giỗ cũng là một đời đầy đủ , bận rộn lắm rồi. |
* Từ tham khảo:
- đầy hơi
- đầy ké
- đầy khê
- đầy lợp
- đầy mà
- đầy năm