| dây chằng | dt. Dây giữ thăng-bằng: Dây chằng ăng-ten, dây chằng bọng-đái, dây chằng tử-cung. |
| dây chằng | dt. Một dải mô liên kết chắc, nối đầu xương với nhau hoặc cố định một tạng để nó không di động, có thể bị rách hoặc bong do chấn thương hay cử động quá mạnh. |
| dây chằng | dt 1. Thừng hay chão dùng để buộc chung quanh một vật nặng: Muốn đưa cái thùng này lên xe cần phải có dây chằng 2. (giải) Phần ở đầu các bắp cơ bám vào xương: Bị trật khớp xương, nên dây chằng bị giãn. |
| Hình như những sợi dây đã từng ràng buộc tâm trí bà với thực tại , từ sợi tơ mềm như tình mẫu tử cho đến những dây oan nghiệt như cơm áo , những sợi dây chằng chịt đó dần dần nới lỏng. |
| Hình thức sử dụng da , ddây chằnghay xương từ người vừa qua đời để điều trị các vấn đề về khớp hay các bộ phận khác của cơ thể người sống cũng được giám sát nghiêm. |
| Điều đáng nói ở đây là ngôi sao người Thụy Điển đang bị bị dứt ddây chằngđầu gối hồi tháng 4 vừa qua và dự kiến phải nghỉ thi đấu 9 tháng để dưỡng thương. |
| Thời gian và cường độ sinh hoạt quá mức khiến cho các gân cơ vùng thắt lưng bị co cứng bất thường , thậm chí các dadây chằngột sống có thể bị căng giãn đột ngột từ đó quan hệ xong bị đau lưng. |
| Tuy vậy những tin dữ về chấn thương của các trụ cột liên tục ập đến với đội bóng miền trung ngay trước thềm V League 2017 : tiền đạo chủ lực người Argentina Gastón Merlo bị gãy ngón chân , tiền vệ Võ Huy Toàn bị gãy tay rồi tới trung vệ Võ Hoàng Quãng bị đứt ddây chằng. |
| 8 tuổi vỡ đầu , 9 tuổi gãy tay , 10 tuổi bị tổn thương ddây chằng, 14 tuổi teo cơ bắp chân , 18 tuổi lại gãy mũi và bị thương chân phải. |
* Từ tham khảo:
- dây chi chi
- dây chìa vôi
- dây chiều
- dây chong chóng
- dây chua lè
- dây chun