| đấu xảo | bt. Thi tài khéo-léo, cuộc trưng-bài hoá-phẩm, sản-phẩm có chấm thi. |
| đấu xảo | Nh. Hội chợ. |
| đấu xảo | đgt dt (H. đấu: tranh giành; xảo: khéo) Trưng bày sản phẩm để mọi người thấy được cái tài, cái khéo (cũ): Ngày nay các cuộc đấu xáo được gọi là hội chợ. |
| đấu xảo | đt. Thi tài khéo-léo. // Cuộc đấu xảo. Cuộc đấu xảo kỹ-nghệ. |
| đấu xảo | đg, t, d. Tho đua xem ai khéo, bằng cách trưng bày vật phẩm, hàng hoá, cho mọi người xem (cũ). |
| đấu xảo | Thi cái khéo. |
| Ngay hôm sau các đoàn văn công đã biểu diễn ở Nhà máy đèn Bờ Hồ , Nhà máy điện Yên Phụ , Nhà đấu xảo... Ta thấy những ngày thiêng liêng nhất trong đời người về làm chủ thành phố. |
| Hứa Vĩnh Kiều Nguyễn Công Nghệ Xã Đường Theo những người cao tuổi kể lại , người được coi là ông tổ nghề làm đèn lồng ở Hội An có tên là Xã Đường , khi đó gọi là thợ mã , chuyên làm đầu lân , lồng đèn cho những đêm hội hay các cuộc thi dđấu xảo, thi làm đèn kéo quân. |
* Từ tham khảo:
- đậu
- đậu
- đậu
- đậu
- đậu
- đậu