| đấu tố | đt. Xúm nhau hài tội một người để trừng-trị: Đem hắn ra đấu-tố. |
| đấu tố | đgt. Tố cáo, vạch tội nhằm đánh đổ (dùng trong thời kì cải cách ruộng đất): đấu tố địa chủ. |
| đấu tố | đgt (H. đấu: giành; tố: vạch tội) Đấu tranh và vạch tội: Nông dân đấu tố địa chủ gian ác. |
| đấu tố | đg. Đấu tranh và tố cáo: Đấu tố địa chủ. |
| Chắc chả ai đấu tố , cạo vét người tranh thủ học lúc không có việc làm. |
| Chắc chả ai đấu tố , cạo vét người tranh thủ học lúc không có việc làm. |
| Những sai lầm trong cải cách ruộng đất được chỉnh sửa nên không có nhà tư sản nào bị đấu tố hay dựa cột nhưng nhiều tài sản tư trở thành tài sản công. |
| Nhiều nhà tư sản muốn tránh phiền phức đành hiến nhà cho nhà nước vì bài học địa chủ ở nông thôn bị đấu tố trong cải cách ruộng đất diễn ra chưa quá lâu. |
| Ông nội tôi vì thế cũng "phải làm" địa chủ , cũng bị đấu tố , rồi mất hết nhà cửa , đồ đạc , ruộng đất. |
| Giữa những màn dđấu tố, rạn nứt tình cảm , thậm chí từ mặt nhau của các nghệ sĩ thì đâu đó trong showbiz Việt vẫn luôn tồn tại những tình bạn đẹp. |
* Từ tham khảo:
- đấu tranh chính trị
- đấu tranh giai cấp
- đấu tranh sinh học
- đấu tranh sinh tồn
- đấu tranh tư tưởng
- đấu tranh vũ trang