| dầu mỡ | dt. Dầu nhớt và mỡ bò, hai món cần-thiết làm cho trơn máy, lâu mòn: Vô dầu mỡ. |
| dầu mỡ | dt. Dầu nhờn và mỡ dùng để bôi trơn máy móc nói chung: kiếm chút dầu mỡ cho vào ổ giữa xe đạp. |
| dầu mỡ | dt Dầu dùng để bôi trơn các máy móc: Những dòng người quần nâu áo vải lấm láp dầu mỡ (Ng-hồng). |
| dầu mỡ | d. Dầu nhờn và mỡ, dùng để bôi trơn máy. |
| kể làm gì một vết bẩn bôi thêm lên một chiếc áo đã đầy dầu mỡ. |
Thỉnh thoảng , bắt gặp một chiếc xe vận tải quân sự nằm lăn lóc ở vệ đường , thùng xăng , đầu xe , dầu mỡ , sắt rỉ… Bắt đầu vào làng , chỗ này là Đông Du thì phải. |
| dầu mỡ lấm lem mặt mũi nhưng không rửa , thậm chí đôi lúc Lãm còn tự quẹt nhọ lên mặt mình. |
Nhiều đêm rét như cắt thịt , tôi lủi thủi đi ăn ngoài hàng cơm bụi , đặc biệt đồ ăn nhiều dầu mỡ rất khó nuốt , rồi lại vào hì hục làm thực nghiệm với lợn rồi chó. |
| Các món ngon , quà đẹp nên mua Nhìn chung ẩm thực Malaysia là sự kết hợp của nhiều nền ẩm thực như Singapore , Ấn Độ , Trung Quốc , Malaysia Món ăn có nhiều ddầu mỡ, vị rất cay và ngọt. |
| Khi nền kinh tế gặp khó khăn , không ít doanh nghiệp phải ngừng hoạt động , tháo máy móc ra , tra ddầu mỡđể cất kho , lại cần đến những người lắp máy. |
* Từ tham khảo:
- dầu mưa dãi nắng
- dầu nặng
- dầu nhờn
- dầu nhớt
- dầu như dưa
- dầu phộng