| đầu mẩu | dt. Mẩu nhỏ còn lại hoặc thừa ra ở một số vật: gỗ đầu mẩu o hút thuốc vút đầu mẩu khắp nhà. |
| đầu mẩu | dt Phần ngắn còn lại của một vật dài: Anh gì mà chỉ cho em một đầu mẩu bánh mì. |
| đầu mẩu | d. Phần ngắn còn lại của một vật dài đã tiêu thụ gần hết: Đầu mẩu thuốc lá; Đầu mẩu củi. |
| Xếp lại bàn ghế và quét đầu mẩu thuốc lá , đổ bã chè , hàng nửa tiếng đồng hồ mới thu dọn quét tước xong. |
| Xếp lại bàn ghế và quét đầu mẩu thuốc lá , đổ bã chè , hàng nửa tiếng đồng hồ mới thu dọn quét tước xong. |
Trên đầu mẩu giấy con này , thầy sẽ viết cái chữ thả , thí dụ là chữ phản. |
| Giá những cổ tục đã đày đọa mẹ tôi là một vật như hòn đá hay cục thủy tinh , đầu mẩu gỗ , tôi quáết vồ lấy ngay mà cắn , mà nhai , mà nghiến cho kỳ nát vụn mới thôi. |
| Hai dđầu mẩuthuốc lá trên gác mái cho thấy tên sát nhân đã kiên nhẫn chờ đợi ở đó cho đến khi gia đình Moore và những vị khách nhà Stillinger ngủ say. |
* Từ tham khảo:
- đầu môi chót lưỡi
- đầu mối
- đầu mục
- đầu não
- đầu năm buôn muối, cuối năm buôn vôi
- đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm