| dầu lửa | dt. X. Dầu hôi. |
| dầu lửa | dt. 1. Nh. Dầu hoả. 2. Nh. Dầu mỏ. |
| dầu lửa | dt Như Dầu hoả: ở nông thôn chưa có điện, phải dùng dầu lửa thắp đèn. |
| dầu lửa | d. nh. Dầu hoả. |
| Một buổi sáng sớm , tôi và thằng Cò xách chai ra bờ sông chờ thuyền trà vải đón mua dầu lửa. |
| Mình đi lại đó mua dầu lửa rồi về. |
| Chúng tôi mua dầu lửa xong , lo muộn , bèn lội tắt qua rừng mà không về theo lối cũ. |
| Biết đâu lại không còn một con đang chờ mình trong này... Đừng có nói bậy ! Thằng Cò bỗng quát tôi , rồi nó vênh vênh bộ mặt làm ra vẻ cứng cỏi , vung vẩy chai dầu lửa trong tay , lội bươn tới trước đi một mình. |
| Đoạn , anh đổ một chai dầu lửa vào tất cả , bật một que diêm đốt hết , trong lòng bán tín bán nghi , không biết làm như thế thì có ích lợi gì không , mà những oan hồn kia làm sao hưởng được những đồ vật cháy ra than đó. |
| Chủ là người Pháp , ông ta xây với mục đích cho nhân viên cao cấp của hãng dầu lửa Shell có văn phòng lớn ở phố Trần Hưng Đạo thuê. |
* Từ tham khảo:
- dầu măng
- dầu mè
- dầu mè đỏ
- dầu mỏ
- dầu mỡ
- dầu mưa dãi gió