| đầu hồi | dt. Phần ở hai đầu nhà: nhận gian đầu hồi. |
| đầu hồi | dt Đầu chái nhà: Quây cót thóc ở sát đầu hồi. |
| đầu hồi | d. Đầu chái nhà. |
| đầu hồi | Đầu trái nhà. |
Nhưng đến ra ngoài , Trương mới bắt đầu hồi hộp thấy công việc mình vừa làm có vẻ quan trọng , thấy mình vừa phạm một tội rất lớn. |
| Có thể bảo lòng đất chai lì khô kiệt nguồn sống sau một thời gian dài bỏ hoang , bây giờ đã bắt đầu hồi sinh. |
| Về đến nhà mình , nhẩy lên đầu hồi quanh quẩn mãi anh không tìm được lối vào nhà. |
| Căn phòng hẹp ở ngay đầu hồi của tầng một có thể nói nó tiện lợi nhất trong khu nhà này. |
| Nhưng rồi cô tôi nói ngay : Mày bắt chim non làm gì hở cháủ Tội nghiệp chưa kìa ! Bố mẹ nó đang nháo nhác đến đòi con kia kìa ! Được thể , đôi chim đậu trên đầu hồi càng làm toáng lên. |
| Đôi chim còn quanh quẩn trên đầu hồi mãi , hơn một tiếng sau thì bỏ đi. |
* Từ tham khảo:
- đầu hôm sớm mai
- đầu hôm suốt sáng
- đầu huyễn
- đầu hươu mõm nai
- đầu khăn túi bị
- đầu khe ngọn nguồn