| đầu đường xó chợ | Nơi đường đi lối lại hoặc góc phố, góc chợ (thường dùng để chỉ những người nghèo đói, không nhà cửa, lang thang để kiếm sống). |
| đầu đường xó chợ | ng Nói cảnh bơ vơ của người không có nhà cửa: Từ ngày mất trí, anh ấy đi lang thang đầu đường xó chợ. |
| đầu đường xó chợ | a. Bơ vơ không nhà cửa. [thuộc đầu, I]. b. Nhảm nhí: Chuyện đầu đường xó chợ. |
| đầu đường xó chợ |
|
| Bắt đầu từ đó , tôi bỏ cái đời cũ là cái đời một cậu con quan ăn sung mặc sướng , bước chân vào một cuộc đời riêng mới cho tôi : tôi gọi là một cái đời đầu đường xó chợ. |
Về sau , tôi càng ngày càng cách biệt với cái xã hội đầu đường xó chợ ấy. |
Cái đời đầu đường xó chợ ấy ngay từ thuở còn nhỏ đã dạy cho tôi hiểu rằng : muốn cho người ta dễ có lòng thiện thì phải làm thế nào cho người ta khỏi nghèo khổ , mà một xã hội nghèo khổ thì bao giờ cũng dễ thành một xã hội xấu xa. |
| Cái bọn đói khát xiêu giạt đầu đường xó chợ đó , không biết từ đâu về mà đông thế. |
| Ông đừng quên trong số dân xiêu dạt lên chỗ sơn cùng thủy tận này , không ít những bọn du thủ du thực quen sống vong mạng nơi đầu đường xó chợ. |
| Còn đối với những kẻ vô gia cư , bị đẩy đi lang bạt nơi đầu đường xó chợ như đa số anh em nghĩa quân , thì đốt hay không đốt không cần bận tâm. |
* Từ tham khảo:
- đầu gà đít vịt
- đầu gà má lợn
- đầu ghềnh cuối bãi
- đầu giác
- đầu giăng cuối giẳng
- đầu gio mặt muội