Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đầu đuôi ngọn ngành
Nh. Đầu đuôi xuôi ngược.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đầu đường cuối chợ
-
đầu đường góc chợ
-
đầu đường xó chợ
-
đầu gà còn hơn đuôi trâu
-
đầu gà đít vịt
-
đầu gà má lợn
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng sợ bị Liên hiểu lầm , chàng bất đắc dĩ phải kể lại
đầu đuôi ngọn ngành
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đầu đuôi ngọn ngành
* Từ tham khảo:
- đầu đường cuối chợ
- đầu đường góc chợ
- đầu đường xó chợ
- đầu gà còn hơn đuôi trâu
- đầu gà đít vịt
- đầu gà má lợn