Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đầu cường
dt.
Chứng bệnh cứng đầu, không cúi, ngẩng được, theo đông y.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đầu dần cuối dậu
-
đầu dây mối nhợ
-
đầu dây mối dợ
-
đầu dơi mặt chuột
-
đầu duy
-
đầu đàn
* Tham khảo ngữ cảnh
Bước d
đầu cường
khai nhận , những bức ảnh mà Cường đăng tải trên facebook được chụp khi qua chơi tại nhà ông Thuận cùng xóm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đầu cường
* Từ tham khảo:
- đầu dần cuối dậu
- đầu dây mối nhợ
- đầu dây mối dợ
- đầu dơi mặt chuột
- đầu duy
- đầu đàn