| đào tơ liễu yếu | Nh. Liễu yếu đào tơ. |
| đào tơ liễu yếu | ng Nói người phụ nữ yếu ớt, theo quan niệm cũ: Những nữ vận động viên ấy không thể coi là đào tơ liễu yếu nữa. |
| đào tơ liễu yếu | Người phụ nữ yếu ớt (cũ). [thuộc đào1]. |
Ai ơi ! có câu thơ rằng : \ " Gửi thư rồi lại phong thư \ " Lá thắm cành xanh \ " Lênh đênh nổi giữa dòng nước chảy \ " Nhác trông lên bức gấm đề thư \ " Sao thầy mẹ người chả thương kẻ đào tơ liễu yếu \ " Sao thầy mẹ người chả khéo liệu khéo lo \ " Để cho ngựa Hồ chim Việt “Chim Việt đủ đôi \ " Chim Việt đôi nơi \ " Gần chả nên gần \ " Xa chả nên xa \ " Nhớ khách trăng già \ " Dan díu chi mãi \ " Biết bao giờ cho nên danh phận \ ". |
* Từ tham khảo:
- đào trào
- đào trúc
- đào tường khoét ngạch
- đào vị thượng sách
- đào viên kết nghĩa
- đảo