| đào nương | dt. Người đàn-bà đẹp // Cô-đầu, ả-đào. |
| đào nương | Nh. Ả đào. |
| đào nương | dt (H. đào: người con gái đẹp; nương: người phụ nữ) Người phụ nữ làm nghề ca hát trong chế độ cũ (cũ): Nguyễn Công Trứ cùng đào nương lên chùa. |
| đào nương | dt. Nht. ả đào. |
| đào nương | d. Người hát ả đào (cũ). |
| Trong số những nghệ nhân cao niên hiện nay , đệ nhất kép đàn Nguyễn Phú Đẹ và danh ca Nguyễn Thị Chúc ít nhiều may mắn đã tìm được đệ tử chân truyền là dđào nươngkiêm kép đàn Phạm Thị Huệ. |
| Sự trở lại hình thức giáo phường hẳn sẽ đem đến cho những dđào nương, kép đàn , quan viên của Ca trù Thăng Long ý thức cao hơn về nghề nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- đào sa kiến kim
- đào sâu
- đào sâu chôn chặt
- đào sâu suy nghĩ
- đào tạo
- đào tận gốc, bốc hết rễ