| đạo hồi | dt. Tôn giáo lớn và là một trong ba tôn giáo phổ biến nhất trên thế giới, có ởtây Ả-rập từ đầu thế kỉ VII; còn gọi là đạo Ix-lam. |
| Tôi hoá trang mặt thật kỹ lưỡng và giả làm ngời theo đạo hồi che kín mặt đến triển lãm của anh. |
| Có lẽ Banbibi là một vị thần hiếm hoi được cả người theo đạo Hindu và người theo đạo hồi thờ cúng. |
| Tôi thích nhất khu phố cở quanh Qutb complex – khu đền thời đạo hồi đầu tiên và lớn nhất của Ấn Độ , nhưng giờ đây hầu hết chỉ còn là đống đổ nát. |
| Thứ nhất , so với các tôn giáo khác ở Ấn Độ như đạo hồi hay đạo Hindu , đạo Sikh cấp tiến hơn hẳn khi cho phụ nữ quyền bình đẳng với nam giới , và phụ nữ có thể dẫn dắt buổi cầu nguyện. |
| Bản thân Vương quốc đạo Sikh (nay là bang Punjab) được thành lập khi Guru Gobind Singh mang quân đi xâm lược thành phố Sirhind lúc bấy giờ còn đang theo đạo hồi để trả thù cho cái chết của những người con trai út của mình. |
| Nhiều bạn thường nhầm khăn cuộn này với khăn cuộn đạo hồi , nhưng khăn cuộn đạo Sikh to hơn hẳn và họ hoàn toàn không để lộ tóc ra ngoài. |
* Từ tham khảo:
- đạo ix lam
- đạo khí
- đạo khổng
- đạo ki-tô
- đạo kiếp
- đạo lão