| đánh dấu | đt. Làm dấu, ghi dấu cho dễ nhớ: Đánh dấu chỗ đó đặng sau dễ kiếm // (B) Làm cho dễ nhớ về sau: Đánh dấu một khúc quanh lịch-sử. |
| đánh dấu | đgt. 1. Làm dấu để nhận biết: đánh dấu đường đi.2. Tạo nên dấu ấn lớn trong sự phát triển của sự vật: Sự ra đời của tác phẩm đánh dấu bước trưởng thành vượt bậc của tác giả. |
| đánh dấu | đgt 1. Để lại một vết gì cho lần sau dễ nhận thấy: Đi trong rừng, bẻ mấy cành cây để đánh dấu 2. Nói một sự kiện vô cùng quan trọng, nổi bật trong một thời kì: Thế kỉ thứ 20 được đánh dấu bằng cuộc cách mạng điện tử (Đỗ Mười). |
| đánh dấu | dt. Ghi dấu cho dễ nhớ. |
| đánh dấu | đg. Để lại một vết gì cho lần sau dễ nhận thấy. |
| Chàng ngẫm nghĩ : Chắc ở cái cột phía bàn thờ vẫn còn những vết dao đánh dấu để đo xem mình cao lên được bao nhiêu. |
| Cả đến những cử chỉ rất nhỏ nhặt lúc đó như cho tay vào túi lấy tiền , lỡ lấy bao thuốc của bà cụ bàn hàng chàng cũng thấy có vẻ đặc biệt như đánh dấu một thời khắc đáng ghi nhớ. |
Trạng sư rút trong cặp ra mấy tập thuật trình cũ có đánh dấu bút chì đỏ và đọc vài đoạn thí dụ : Đó , các ngài coi , chính chúng ta mới là có tội lớn. |
| Đó là một thứ hương lạ để đánh dấu một quãng thời khắc qua trong đời : Dũng thấy trước rằng độ mười năm sau , thứ hương đó sẽ gợi chàng nhớ đến bây giờ , nhớ đến phút chàng đương đứng với Loan ở đây. |
| Rồi đánh dấu các động tác bằng tiếng hự trầm trọng , anh ta múa một bài đi roi. |
| Khi nào hoè khô , một người em tôi lấy xuống , xếp đếm từng trăm một , buộc lại thành bó một ngàn , thỉnh thỏang để một miếng giấy để đánh dấu từng trăm một. |
* Từ tham khảo:
- đánh dốc
- đánh du kích
- đánh đá
- đánh đàn
- đánh đàn đánh đúm
- đánh đàng xa