| dạng sinh thái | dt. Một dạng tồn tại trong loài để thích nghi với tổng thể những điều kiện môi trường và những đặc điểm không di truyền được của chúng. |
| Trên tạp chí BioScience số ra ngày 24/7 , bức thư , do tác giả Robert Peters thuộc Hiệp hội Các nhà bảo vệ động vật hoang dã chấp bút với chữ ký của 2.700 nhà khoa học và chuyên gia , đã nêu chi tiết các mối đe dọa sự đa ddạng sinh tháidọc 3.200km đường biên giới Mỹ Mexico nếu một bức tường được dựng lên tại đây nhằm ngăn chặn dòng người di cư bất hợp pháp. |
* Từ tham khảo:
- dạng thức
- dạng thực vật
- dạng trung tính
- dạng trưởng thành
- dạng tự do
- danh