| đập | dt. Bờ cao đắp ngang chận nước: Đắp đập. |
| đập | đt. Đánh xuống, liệng xuống, làm hư: Đập bụi đuổi rắn; đập bàn vỗ ghế; Giết rắn phải đập đầu // (R) Ăn mắt (đắt), bóc lột: Anh em mà đập quá! |
| đập | - 1 d. Công trình bằng đất đá hoặc bêtông để ngăn dòng nước và tạo ra sự dâng nước lên. Đắp đập be bờ. Xây đập ngăn sông. - 2 đg. 1 Đưa nhanh, thường là từ trên xuống, bàn tay hoặc vật có bề mặt không nhọn sắc cho tác động mạnh vào một vật khác. Đập tay xuống bàn. Đập vỡ cái cốc. Đập muỗi. Gà đập cánh phành phạch. Đập bóng (giáng mạnh vào bóng ở trên lưới, trong bóng chuyền). 2 Làm cho phải chịu một sức mạnh làm tổn thương. Đập tan cuộc tiến công. Dùng lí lẽ đập lại luận điệu xuyên tạc. 3 Tác động mạnh vào giác quan, vào ý thức. Dòng chữ đỏ đập vào mắt. Đập mạnh vào đầu óc, gây xúc động sâu sắc. 4 (Tim, mạch) vận động co bóp. Tim ngừng đập. Nhịp đập của mạch. 5 (kng.). (Khoản tiền) gộp chung vào làm một với một khoản khác. Lãi đập vào vốn. Còn thiếu thì lấy khoản khác đập vào. |
| đập | dt. Công trình được đắp, chắn bằng đất đá để chứa, giữ nước: đắp đập o xây đập giữ nước. |
| đập | đgt. 1. Nện bằng bàn tay hoặc dụng cụ cầm tay: đập tay xuống bàn o đập bóng o lâý búa đập vỡ hòn đá. 2. Đánh tan một lực lượng, một sức mạnh nào: đập tan cuộc tiến công của địch. 3. Tác động mạnh, trực tiếp vào giác quan, nhận thức; dòng chữ to, đậm đập vào mắt. 4. (Tim mạch) co bóp: tim ngừng đập. 5. Gộp nhập làm một: lấy khoản này đập vào khoản kia. |
| đập | dt 1. Con đường đắp để giữ nước: Công anh đắp đập be bờ để cho người khác đem lờ đến đơm (cd) 2. Công trình xây ngang một dòng sông: Nước lũ tràn qua đập; Đập Bái-thượng. |
| đập | đgt 1. Nện mạnh xuống: Đập tay xuống bàn; Đập muỗi; Đập đá 2. Ném mạnh xuống: Đập vỡ cái cốc 3. Đánh mạnh: Đập cho nó một mẻ; Đập quả bóng 4. Tác động mạnh vào giác quan: Một cảnh tượng luôn luôn đập vào mắt người (Trg-chinh) 5. Công kích dữ dội: Đập lại luận điệu của bọn phản động 6. Nói sự vận động của cơ tim: Tim đập mạnh 7. Gộp vào: Lãi đập vào gốc. |
| đập | đt. 1. Đánh: Đập con, mắng vợ. 2. Làm cho vỡ: Đập chén, đập đĩa. // Đập vỡ, đập bể : cng. 3. Vỗ mạnh xuống: Đập bàn, đập ghế, đập thanh sắt cho mỏng. // Đập sắt nguội. |
| đập | dt. Con đường đắp ngang để chấn nước. |
| đập | d. 1. Con đường đắp bằng đất ngang một dòng nước để giữ nước: Đắp đập be bờ. 2. Công trình xây dựng ngang một dòng sông, nhằm giữ nước để phân phối vào các đất trồng trọt, cung cấp cho các thành phố và để sử dụng độ chênh lệch giữa hai mực nước trước nó và sau nó vào việc sản xuất điện năng. |
| đập | đg. 1. Nện mạnh xuống, thường để làm cho đổ vỡ: Đập tay xuống bàn; Đập đá. 2. Đánh: Đập cho mấy cái cho chừa nghịch tinh. 3. Công kích dữ dội: Đập luận điệu của tụi phản động!. |
| đập | Đánh, vỗ, ném cho vỡ: Đập tay xuống bàn; đập cái chăn cho sạch bụi; đập vỡ cái bát. |
| đập | Con đường đắp ngang để chắn nước: Be bờ đắp đập. |
| Nhưng nàng rùng mình khủng khiếp nghĩ rằng đứa con trai lớn của bà cũng gần đủ sức giúp bà trong công việc hành hạ nàng bằng roi vọt và rồi dần dần những đứa khác lớn mãi lên , cứ kế tiếp nhau mà giúp mẹ như thế để đánh dđậpnàng như đứa con gái lớn. |
| Chúng đã bắt chước mợ phán mà đánh đập thằng Quý , cũng như chúng đã theo mợ phán mà trêu trọc Trác. |
| Nàng nghĩ thầm : Đẻ ra rồi trông thấy con phải đánh đập cả ngày chỉ thêm đau lòng. |
Trác sợ con bị đau , mang con đặt vào giường... Mợ phán vẫn hùng hổ đánh đập nàng. |
| Nàng chế nhạo nói lại : Chị em một nhà , mà ngày nào cũng đánh với đập ! Chẳng khác con trâu , con chó ! Thì bảo ban , dạy dỗ mày , mày không nghe , tao phải đánh chứ. |
| Mợ nhất định đặt điều cho Trác như thế... Rồi hết ngày ấy sang ngày khác , mợ phán cứ dựa vào điều đó mà tìm cách ngược đãi nàng , đánh đập nàng. |
* Từ tham khảo:
- đập đoàng
- đập giập
- đập nhẹp bẻ co
- đập tan
- đất
- đất bạc màu