Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đạn lạc tên rơi
Nh. Tên rơi đạn lạc.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đạn mũi tên
-
đạn nổ
-
đạn tận viện kiệt
-
đạn xuyên
-
đang
-
đang
* Tham khảo ngữ cảnh
Nước khe cơm vắt gian nan ,
Dãi dầu nghìn dặm lầm than một đời
Buổi chiến trận mạng người như rác ,
Phận đã
đạn lạc tên rơi
tên rơi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đạn lạc tên rơi
* Từ tham khảo:
- đạn mũi tên
- đạn nổ
- đạn tận viện kiệt
- đạn xuyên
- đang
- đang