| đận đà | Nh. Đà đận. |
| đận đà | tt, trgt Không khẩn trương; lề mề: Sắp đến giờ ra ga rồi, mà cứ đận đà thế này ư. |
| Chẳng qua ngày họp kíp quá , mà tiếng súng kháng chiến ở Hà Nội diễn ra nhanh quá : vốn tính đận đà ông không quay về kịp , nên mới có một sự nhập cuộc như chúng ta đã thấy , tức là mặc dù quê ở Huế , song Thanh Tịnh lại theo đoàn người khổng lồ của Hà Nội lên Việt Bắc , rồi có mặt trong các hoạt động kháng chiến tám năm liên tục. |
| Mẹ dđận đàkể chuyện ngày mới ra trường , anh trai của mẹ dặn dò em gái ra sao. |
* Từ tham khảo:
- đập
- đập
- đập bầu
- đập đoàng
- đập giập
- đập nhẹp bẻ co