| dâm dục | tt. Ham-thích, mạnh-mẽ trong việc giao-cấu: Dâm-dục quá độ. |
| dâm dục | tt. Ham muốn nhục dục quá chừng độ: Một mụ đàn bà dâm dục. |
| dâm dục | tt (H. dục: ham muốn) Ham muốn sắc dục quá mức: Chị phải kháng cự với con quỉ dâm dục (Ngô Tất Tố). |
| dâm dục | dt. Ham muốn về sắc-dục, về những khoái lạc dục-tình. |
| dâm dục | t. nh. Dâm, ngh. 2. |
| dâm dục | Ham muốn về sắc-dục. |
| Và đứa con nàng mang trong bụng chỉ là vì ông chủ ddâm dụcức hiếp nàng mà có. |
| Tao lầm. Mày chỉ là con heo mập dâm dục mà thôi |
Anh Dậu hồi họp nóng ruột khi nghe những phút chị phải kháng cự với con quỷ dâm dục để bảo toàn cho cái trong sạch của thân mình. |
| Sự tò mò của khoa học đã vào hùa với sự dâm dục của loài người mà đập tan nát mất cả cái ý nhị thẹn thùng kín đáo của một cô gái quê ngây thơ. |
| Thôi ! Nghị Hách bỏ ống điện thoại xuống , quay về... mỹ nhân... Hai mắt lão đỏ ngầu lên , vì lúc ấy con người đã tránh mặt đi , để cho con quỉ dâm dục xuất hiện. |
| Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Thái tử (Sảm) đi lần này là vì nước loạn mà tránh nạn , sao lại buông lòng dâm dục ở ngoài mà tự tiện phong tước cho ngườỉ Bởi cao Tông rong chơi vô độ , giường mối bỏ hỏng , cho nên mới thế. |
* Từ tham khảo:
- dâm đồng giới
- dâm hôi
- dâm khí
- dâm loạn
- dâm ô
- dâm phu