| đại tướng | dt. (Q.s): Sĩ-quan cao hơn hết trong các hàng tướng tá. |
| đại tướng | dt. 1. Bậc quân hàm cao nhất của sĩ quan cấp tướng trong lực lượng vũ trang nhiều nước. 2. Người mang bậc quân hàm đại tướng: báo cáo với đại tướng bộ trưởng. |
| đại tướng | dt (H. đại: lớn; tướng: vị tướng) Sĩ quan cao nhất trong cấp tướng: Cuộc trung nghĩa hai năm làm đại tướng, nhọc nhằn vì nước, nào hờn tiếng thị, tiếng phi (NgĐChiểu). |
| đại tướng | dt. Sĩ-quan cao nhất trong lục-quân. |
| đại tướng | d. Sĩ quan cao cấp nhất trong cấp tướng. |
| đại tướng | Chức cao nhất về hàng quan võ: Hán Cao-tổ phong Hàn Tín làm đại-tướng. |
| Tuy ông làm đến đại tướng , nhưng vẫn chỉ là kẻ không chịu đọc sách. |
Viên đại tướng Minh gật gù : Ngươi làm hướng đạo. |
Hoàng Nga cười : đại tướng nhà Minh ăn thịt đồng bào mình thấy thế nàỏ Những hồn ma tham gia đám rước lại hiện ra. |
Tôi nhớ chuyện ông Các nô ngày xưa , làm tới đại tướng , về làng không quên ghé thăm thầy cũ. |
| Sinh thời kiến trúc sư Ngô Huy Giao kể rằng , biệt thự nhà ông bà Trịnh văn Bô và Hoàng Minh Hồ ở phố Hoàng Diệu (ngay sát nhà đại tướng Võ Nguyên Giáp) do kiến trúc sư Võ Đức Diên thiết kế năm 1938. |
| Trong hồi ký Chiến đấu trong vòng vây Trận Hà Nội , đại tướng Võ Nguyên Giáp viết : "Để đảm bảo tính mạng của những người này , ngày 14 1 1947 (tức ngày 23 Tết) Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thống nhất với lãnh sự quán Trung Hoa , Pháp , Mỹ và Anh ngừng bắn trong 24 giờ để thường dân ra khỏi vùng chiến sự...". |
* Từ tham khảo:
- đại vương
- đại xá
- đại y
- đại ý
- đam
- đam mê