Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đai truyền
dt.
Dây truyền chuyển động giữa các trục trong máy.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đai vàng hốt bạc
-
đai vàng hốt ngọc
-
đài
-
đài
-
đài
-
đài
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau bước kiểm tra dầu máy thì chúng ta nên kiểm tra toàn bộ hệ thống truyền động , bao gồm trục bánh trước , trục bánh sau , d
đai truyền
tải.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đai truyền
* Từ tham khảo:
- đai vàng hốt bạc
- đai vàng hốt ngọc
- đài
- đài
- đài
- đài